Tìm thấy 7.535 hồ sơ cho “Tiên”.
- Cao Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1971 Quê quán: An Ninh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Tiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/5/1905 Quê quán: Thôn 9 - Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Du kích Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Hồ Văn Tiền Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/09/1957 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Dông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Thị Ngọc Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 03/02/1972 Quê quán: Quơn Long - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Quân y H. Chợ Gạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Tiến Hiệp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/6/1963 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huỵên đội duy xuyên Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nghĩa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/2/1980 Quê quán: Yên Sơn - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C6 - D11 - E73 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến SInh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/9/1980 Quê quán: Yên Động - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 - D2 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/12/1977 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 3 - Sư đoàn 332 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quyết Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Số 11 Trung Phụng - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiên Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1981 Quê quán: Chi Bắc - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C 10 - D 2 - E 265 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/11/1978 Quê quán: Số 62 Mã Mây - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Mạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Số 10 Gia Nghị - Q.Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Phúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/3/1979 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 12 - tiểu đoàn 6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1982 Quê quán: Kim Thư - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: D 52 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Cúc Phương - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1979 Quê quán: Đông Quang - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Bộ tham mưu Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Tiến Công Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/8/1968 Quê quán: TX Tuy Hòa, Phú Yên, Phú Yên Đơn vị: TW Cục Miền Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Sơn Năm sinh: 1980 Ngày hy sinh: 20/10/1980 Quê quán: Ninh Khang - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 - D5 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: D2 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1984 Quê quán: Phước Tân - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 19 - E 32 - F 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2.862 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh