Tìm thấy 7.535 hồ sơ cho “Tiên”.

  1. Phạm Tiến Kháng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Cốt Lâm - Thị Xã Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Tiến Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Phúc Lương - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: E113 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phạm Tiến Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1969 Quê quán: Nhựt hoan - Thị Xã Hưng Yên - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. TRẦN QUANG TIÊN Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1/1967 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: ĐV đội công tác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  5. Thái Thị Tiềng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/10/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Tài chính Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Bá Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  7. Trần Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Nghĩa Lợi - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Viết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Lộc Ân - Ngoại Thành Nam Định - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C4 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Vụ Bản - Lạc Sơn - Hà Tây Đơn vị: C10 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Lộc Thủy - Lệ Thủy - Bình Trị Thiên Đơn vị: C15 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trịnh Tiến Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 01/03/1975 Quê quán: Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C15 D3 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  14. Vũ Tiến Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Đông Môn - Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Tiến Bằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/2/1969 Quê quán: Đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: MT44 - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Đinh Tiến Đạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Đinh Tiến Đạt
  17. Đinh Tiền Tiếp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Trung Châu - Đan Phường - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đường Tiến Dũng Năm sinh: 20/7/1957 Ngày hy sinh: 1/4/1975 Quê quán: Khu phố 5 - Vinh - Nghệ An Đơn vị: ĐĐ3 - TĐ 4 265 KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Đặng Tiến Cậy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Mỹ Hưng - Ngoại thành Nam Định - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1979 Quê quán: Phước Minh - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: C7 - D2 - E201 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2.862 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 2.862 người trong các danh sách