Tìm thấy 7.535 hồ sơ cho “Tiên”.

  1. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Quảng Phú Cầu - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Ngô Tiến Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Ngô Tiến Khan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/4/1973 Quê quán: Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1971 Quê quán: Định Hòa - Bình Đại - Bến Tre Đơn vị: Huyện đội Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1978 Quê quán: Giao Hùng - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C3 D1 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Duy Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1981 Quê quán: Tân An - Thanh Hà - Hải Dương Đơn vị: C12 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Tiến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1949 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Tiến Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Tam Cường - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 5 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Tiến Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Ninh Khang - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Đông Sơn - Đông anh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1985 Quê quán: Vinh Tân - Thành phố Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D27 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Thành đồng - Hậu Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C1 D4 E2 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1985 Quê quán: Vinh Tân - Thành phố Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D27 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Đình Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C6 - D5 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Quang Tiến Duy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Lương Lộc - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: C11 D6 E752 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. TRẦN TIẾN DŨNG Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 08/10/1967 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Huyện ủy viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  18. Trần Bá Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Trương Công Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Nguyễn úy Kim - Thanh Hà - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Tiền Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 04/04/1983 Quê quán: Mỹ Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2.862 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 2.862 người trong các danh sách