Tìm thấy 7.535 hồ sơ cho “Tiên”.

  1. Nguyễn Tiên Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/3/1982 Quê quán: Hiệp Hoà - Kim Môn - - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D3 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Diện Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/6/1980 Quê quán: Phương Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/12/1969 Quê quán: Ph.Thắng - S.Đông - Hà Bắc - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Anh Tiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Cộng Hoà - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C6 - D8 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1981 Quê quán: Hoài Thạch - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Tiến Năm sinh: 1975 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Minh Đạo - Tiên Du - Bắc Ninh Đơn vị: E 954 - F372 - QCPK An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/10/1970 Quê quán: Giao Tân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Dân Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Tiễn Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1946 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thị uỷ Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Cửu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/6/1968 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/11/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C 7 - D1 KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Dư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Hiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/11/1968 Quê quán: Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Huy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1/1969 Quê quán: Đức Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Châu Sơn - Oai Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến In Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Sơn Công - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1981 Quê quán: Hải Thanh - Tứ Lộc - Hải Hưng Đơn vị: D 3 - E 775 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Nhật Tân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Yên Dương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2.862 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 2.862 người trong các danh sách