Tìm thấy 7.535 hồ sơ cho “Tiên”.

  1. Nguyễn Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Tường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/5/1968 Quê quán: Bình Phú - Thạch Thất - Hà Sơn Bình Đơn vị: DMT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Vòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Quất Động - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1969 Quê quán: Hiệp Hoà - Hưng Thuận - Thái Bình Đơn vị: C21 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/5/1973 Quê quán: Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: K9 E8 F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Thị xã Thái Hòa, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/2/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cu (Tiền) Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/08/1967 Quê quán: Long Ngãi Thuận - Thủ Thừa - Long An Đơn vị: Z24 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Kim Nghĩa - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 Quê quán: Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Đại Yên - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C1 - D7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1985 Quê quán: Tân Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D2 - E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Quyết Thắng - Thạch Hà - Hải Hưng Đơn vị: D1 - E201 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/06/1963 Quê quán: Cẩm Sơn - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Đặc công tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tiển Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/10/1971 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tiễn Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: HTX Vĩnh Tiến An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Tiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Văn Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Ngô Tiến Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn thông tin QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2.862 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 2.862 người trong các danh sách