Tìm thấy 7.535 hồ sơ cho “Tiên”.

  1. Nguyễn Dũng Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/5/1974 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: K18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Tiển Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 05/01/1972 Quê quán: Hạ Bì - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: K3 - UK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Ngõ 85 Chùa Hang - - Hải Phòng Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thạc Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Hương Sơn - Kỳ Tân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hòa Trung - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Anh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/11/1969 Quê quán: Đông Thọ - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hoà Hải - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Chơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: An Vi - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Côi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1973 Quê quán: Lích Quang - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Hiền Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Cương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/2/1969 Quê quán: Hoàng Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Cẩm Giáo, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Đặc Công F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Kiến Năm sinh: 24/11/1929 Ngày hy sinh: 23/1/1952 Quê quán: Hưng Bình, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C24D722 - E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Lĩnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/6/1982 Quê quán: Nguyệt ấn - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 Quê quán: Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Ngường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/01/1971 Quê quán: Thị Hà - Yên Phong - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Nuôi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Tân Kỳ - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Phú - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Ty Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Thanh Vinh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2.862 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 2.862 người trong các danh sách