Tìm thấy 7.535 hồ sơ cho “Tiên”.
- Nguyễn tiến Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 24 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn tiến Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn tiến Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn tiến Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn tiến Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 38 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 109 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Ngô Minh Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 27 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
- Ngô tiến Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 20 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Ngô văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1991 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô văn Tiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 112 · Lô 12 Xem chi tiết →
-
PHAN VĂN TIẾN
Năm sinh: 1944
Ngày hy sinh: 16 - 6 - 1968
Quê quán: SONG LỘC - CAN LỘC - NGHỆ TĨNH
An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh
B2 - 190
Xem chi tiết →
-
PHẠM TIẾN SINH
Năm sinh: 1951
Ngày hy sinh: 21-10-1974
Quê quán: Minh Khang - Hoa Lư - Ninh Bình
Đơn vị: 14E268 F2 QK5
An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
Khu B, Hàng 11, Số 10
Xem chi tiết →
-
PHẠM TIẾN SINH
Năm sinh: 1951
Ngày hy sinh: 21-10-1974
Quê quán: Minh Khang, Hoa Lư, Ninh Bình
Đơn vị: 14E268 F2 QK5
An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
Khu B, Hàng 11, Số 10
Xem chi tiết →
- Phan Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2.862 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh