Tìm thấy 7.535 hồ sơ cho “Tiên”.

  1. Vũ Tiến Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Vũ Tiến Thẩm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Vũ Tiến Trinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 11 · Khu E Xem chi tiết →
  4. Vũ Tiến Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Vũ Tiến Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Vũ Tiến Việt Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Vũ Tiến Đích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Vũ Tiến Đạc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 73 Xem chi tiết →
  9. Vũ Tiến Đảng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Vũ Tiến Đới Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã An Tiến, Xã An Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 23 Xem chi tiết →
  11. Vũ Tiến Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Đơn vị: C5 D2E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vũ Viết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 87 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 104 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/4/1985 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Tiễn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Vũ Xuân Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 154 Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/3/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Vương Tiến Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: Cát Bà - Bên Trái, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đinh Công Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 1 · Khu 8 Xem chi tiết →

Còn 2.862 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 2.862 người trong các danh sách