Tìm thấy 7.535 hồ sơ cho “Tiên”.
- Đỗ Tiến Thành Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/8/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Tiến Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Tiến Triển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/6/1981 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Tiến Ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Tiến Đội Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/7/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 9N Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Phú, Xã Vĩnh Phú, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 105 · Lô C Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 297 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1974 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu 2b Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu 2b Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Hùng Sơn - Đại Từ - Thái Nguyên Đơn vị: C2, D80 KN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Đỗ Đăng Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗng Ngọc Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 370 Xem chi tiết →
- Đỗng Tiến Cậy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Đỗng Xuân Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 131 Xem chi tiết →
- đào tiên mỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 267 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Ưng Văn Tiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
Còn 2.862 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh