Tìm thấy 2.143 hồ sơ cho “Thuộn”.

  1. Võ Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1946 Quê quán: Phước Đông - Cần Đước - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Thường Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20 - 09 - 1985 Quê quán: Xuân Yên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Thường Nhiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Nam Xá - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C15E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Trọng Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1971 Quê quán: Thụy Văn - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D2292 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Vũ Trọng Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1971 Quê quán: Thụy Văn - Thái Thụy - - Thái Bình Đơn vị: D2292 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Thường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Thành Thuận - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Thưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Hoà Phú - Ninh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đống Xuân Thưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Hữu Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1962 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/12/1968 Quê quán: Kim Sơn - Kim Bôi - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Bùi Xuân Thưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/5/1969 Quê quán: Văn Tố - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Cao Duy Thương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/10/1967 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Cao Minh Thương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/2/1970 Quê quán: Cảnh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Cao Xuân Thưởng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Nghĩa Đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Ngọc Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Thường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Thi Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: C3 D4 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1971 Quê quán: Phú Bình - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hồ Bá Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: T P. Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Long Thái Thương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/2/1970 Quê quán: Xuân Hoà - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Công Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/03/1985 Quê quán: Thạnh Lộc - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thuôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hậu Lộc Hy sinh: 02/12/1979
  2. Thuộn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Văn Thuôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hậu Lộc Hy sinh: 2/12/1979
  4. Đặng Văn Thuồn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Lai- Liên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 27/01/1968 Plei Cần
  5. Bùi Văn Thưởn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Phúc- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắc Tô
→ Xem cả 8 người trong các danh sách