Tìm thấy 2.143 hồ sơ cho “Thuộn”.

  1. Phạm Phú Thương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Phú Thương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thừa Thượng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Phạm Tấn Thượng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 5B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thướng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 40 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 98 · Khu 8 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Thường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Poọng Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: NTLS huyện Na Hang, Thị Trấn Nà Hang, Huyên Nà Hang, Tuyên Quang Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Tràn Công Thương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Thường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/2/1981 Đơn vị: C13 - D212 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1962 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Công Thường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Khắc Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 421 · Khu 8 Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Thường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 410 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Thanh Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Trần Thương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/2/1973 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thuôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hậu Lộc Hy sinh: 02/12/1979
  2. Thuộn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Văn Thuôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hậu Lộc Hy sinh: 2/12/1979
  4. Đặng Văn Thuồn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Lai- Liên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 27/01/1968 Plei Cần
  5. Bùi Văn Thưởn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Phúc- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắc Tô
→ Xem cả 8 người trong các danh sách