Tìm thấy 2.143 hồ sơ cho “Thuộn”.

  1. Nguyễn Cao Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Châu, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chí Thưởng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Thưởng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 An táng tại: Cát Bà - Bên Trái, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghĩa Hương, Xã Nghĩa Hương, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thưởng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Thanh, Xã Lê Thanh, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Thưởng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/3/1950 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 55 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kim Thưởng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mạnh Thường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Thường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thái, Xã Vạn Thái, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quý Thường Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Th. Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1984 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 105 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thiên Thưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thương Nghiêm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/2/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thương Trình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thương Đào Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 20 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thuôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hậu Lộc Hy sinh: 02/12/1979
  2. Thuộn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Văn Thuôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hậu Lộc Hy sinh: 2/12/1979
  4. Đặng Văn Thuồn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Lai- Liên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 27/01/1968 Plei Cần
  5. Bùi Văn Thưởn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Phúc- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắc Tô
→ Xem cả 8 người trong các danh sách