Tìm thấy 2.143 hồ sơ cho “Thuộn”.

  1. Nguyễn Doãn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 43 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Thường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 230 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1985 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M30 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thường Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1949 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thưởng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thượng Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thượng Văn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Thường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Thương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/3/969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 258 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Thường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/9/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 140 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 73 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thuôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hậu Lộc Hy sinh: 02/12/1979
  2. Thuộn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Văn Thuôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hậu Lộc Hy sinh: 2/12/1979
  4. Đặng Văn Thuồn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Lai- Liên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 27/01/1968 Plei Cần
  5. Bùi Văn Thưởn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Phúc- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắc Tô
→ Xem cả 8 người trong các danh sách