Tìm thấy 2.143 hồ sơ cho “Thuộn”.

  1. Hồ Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1973 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1973 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Kim Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Kim Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Kiều Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 335 Xem chi tiết →
  6. Lê Hồng Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 38 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Thăng Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Thượng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1975 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thưởng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/12/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1976 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 42 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Đác Thuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô C Xem chi tiết →
  13. Lê Đức Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Đức Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Lý Công Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Lý Huy Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Lương Thị Thường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lại Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cao Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Danh Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thuôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hậu Lộc Hy sinh: 02/12/1979
  2. Thuộn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Văn Thuôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hậu Lộc Hy sinh: 2/12/1979
  4. Đặng Văn Thuồn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Lai- Liên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 27/01/1968 Plei Cần
  5. Bùi Văn Thưởn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Phúc- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắc Tô
→ Xem cả 8 người trong các danh sách