Tìm thấy 2.143 hồ sơ cho “Thuộn”.
- Đặng Hữu Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 135 · Lô q · Khu q Xem chi tiết →
- Đặng Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1960 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 208 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Đồng chí : Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Đơn vị: Z25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đổ Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 544 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Thường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/10/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Thừơng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 20 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Đỗ Thương Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 89 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Thượng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/10/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Đỗ Thượng Chất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2b Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Thưởng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Bùi Thị Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 8 · Khu T9 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1978 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/11/1965 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 141 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Thuôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hậu Lộc Hy sinh: 02/12/1979
- Thuộn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Trần Văn Thuôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hậu Lộc Hy sinh: 2/12/1979
- Đặng Văn Thuồn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Lai- Liên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 27/01/1968 Plei Cần
- Bùi Văn Thưởn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Phúc- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắc Tô