Tìm thấy 2.143 hồ sơ cho “Thuộn”.
- Nguyễn Thương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/5/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 128 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 6/12/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 307 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Vì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1949 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/5/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thường Truy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thưởng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thưởng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 30/11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 56 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/12/1970 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 64 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thưởng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 50 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thượng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thượng Hiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thượng Hiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Thượng Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thượng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thượng Niệm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 93 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô A4 Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Thuôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hậu Lộc Hy sinh: 02/12/1979
- Thuộn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Trần Văn Thuôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hậu Lộc Hy sinh: 2/12/1979
- Đặng Văn Thuồn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Lai- Liên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 27/01/1968 Plei Cần
- Bùi Văn Thưởn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Phúc- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắc Tô