Tìm thấy 2.140 hồ sơ cho “Thuộn”.

  1. Nguyễn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thương Đạt Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/12/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thường Huấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thượng Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Thường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Thưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Thương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Ngô Minh Thưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/12/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Ngô Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  17. Phạm Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Thường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  19. Thượng Văn Rua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  20. Trần Bá Thương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3904 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thuôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hậu Lộc Hy sinh: 02/12/1979
  2. Thuộn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Văn Thuôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hậu Lộc Hy sinh: 2/12/1979
  4. Đặng Văn Thuồn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Lai- Liên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 27/01/1968 Plei Cần
  5. Bùi Văn Thưởn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Phúc- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắc Tô
→ Xem cả 8 người trong các danh sách