Tìm thấy 2.143 hồ sơ cho “Thuộn”.

  1. Đỗ Mạnh Thường Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Thương Thẩm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 14/1/1985 An táng tại: Thanh Nghị, Xã Thanh Nghị, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Đỗ Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 35 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  4. Đỗ Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 60 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  6. Đỗ Thượng Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đỗ Thượng Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1953 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Thường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Thường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Lê Lợi, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1953 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Lương, Xã Gia Lương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 14 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đỗ Xuân Thưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 175 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Đỗ bá Thưởng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đỗ Đức Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Bùi Hữu Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1962 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Bùi Thương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/7/1954 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Bùi Thị Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 198 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H20 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thuôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hậu Lộc Hy sinh: 02/12/1979
  2. Thuộn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Văn Thuôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hậu Lộc Hy sinh: 2/12/1979
  4. Đặng Văn Thuồn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Lai- Liên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 27/01/1968 Plei Cần
  5. Bùi Văn Thưởn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Phúc- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắc Tô
→ Xem cả 8 người trong các danh sách