Tìm thấy 2.143 hồ sơ cho “Thuộn”.

  1. Nguyễn Tiến Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/12/1985 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Thượng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/12/1984 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 22 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trường, Xã Tân Trường, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Tiến, Xã Hoàng Tiến, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 81 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng N · Lô 177 · Khu A14 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1962 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 66 · Lô 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thướng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thướng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1957 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L3 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thuôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hậu Lộc Hy sinh: 02/12/1979
  2. Thuộn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Văn Thuôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hậu Lộc Hy sinh: 2/12/1979
  4. Đặng Văn Thuồn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Lai- Liên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 27/01/1968 Plei Cần
  5. Bùi Văn Thưởn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Phúc- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắc Tô
→ Xem cả 8 người trong các danh sách