Tìm thấy 2.140 hồ sơ cho “Thuộn”.

  1. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 83 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 273 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 46 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 69 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phan văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 252 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Trương Bình Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1976 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/69 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 276 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đinh văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  13. Đinh văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  14. Bùi Thường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Hoàng Gia Thưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 419 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Hà Thúc Thượng Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Lưu Văn Thưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Thưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thuôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hậu Lộc Hy sinh: 02/12/1979
  2. Thuộn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Văn Thuôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hậu Lộc Hy sinh: 2/12/1979
  4. Đặng Văn Thuồn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Lai- Liên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 27/01/1968 Plei Cần
  5. Bùi Văn Thưởn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Phúc- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắc Tô
→ Xem cả 8 người trong các danh sách