Tìm thấy 2.143 hồ sơ cho “Thuộn”.

  1. Nguyễn Hữu Thướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1949 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1969 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Thưởng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 20/2/1947 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Thượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mạnh Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng A · Lô 155 · Khu A13 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mạnh Thường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Thương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Thưởng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/4/1948 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Như Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Như Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1979 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Như Thương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 110 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1960 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1967 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thương Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng L · Lô 61 · Khu A5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 98 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thường Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thuôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hậu Lộc Hy sinh: 02/12/1979
  2. Thuộn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Văn Thuôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hậu Lộc Hy sinh: 2/12/1979
  4. Đặng Văn Thuồn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Lai- Liên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 27/01/1968 Plei Cần
  5. Bùi Văn Thưởn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Phúc- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắc Tô
→ Xem cả 8 người trong các danh sách