Tìm thấy 2.143 hồ sơ cho “Thuộn”.

  1. Lê Văn Thưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1962 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 30 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 66 Xem chi tiết →
  5. Lê Đác Thuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lương, Xã An Lương, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 60 Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Lê Đức Thưởng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  9. Lò Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 57 · Hàng 4 · Lô c Xem chi tiết →
  10. Lương Thượng Du Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu Đông Xem chi tiết →
  11. Man Thị Thường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/3/1954 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nghiêm Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 95 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Nghiêm Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn An Thường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Thưởng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/5/1953 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 87 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Thướng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 50 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Huy Thưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Thướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thuôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hậu Lộc Hy sinh: 02/12/1979
  2. Thuộn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Văn Thuôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hậu Lộc Hy sinh: 2/12/1979
  4. Đặng Văn Thuồn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Lai- Liên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 27/01/1968 Plei Cần
  5. Bùi Văn Thưởn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Phúc- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắc Tô
→ Xem cả 8 người trong các danh sách