Tìm thấy 2.143 hồ sơ cho “Thuộn”.

  1. Bùi Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Thương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/6/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 22 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Dương, Xã Thái Dương, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 34 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Thưởng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Cao Duy Thường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/12/1952 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Cao Thương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Cao Thị Thưởng Năm sinh: 1897 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tứ Dân, Xã Tứ Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Cao Văn Thưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 122 Xem chi tiết →
  9. Cao Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 22 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Cao Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Chu Văn Thường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/5/1966 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Công , Tư , Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 35 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Dương Thương Cẩn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/2/1971 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 15 Xem chi tiết →
  14. Dương Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 191 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  15. Dương Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 66 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  16. Dương Thượng Lan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/4/1969 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 12 Xem chi tiết →
  17. Dương Thượng Tảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/3/1972 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  18. Dương Thượng Tửu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/4/1978 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 112 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Ngọc Thường Năm sinh: 1/11/ Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thuôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hậu Lộc Hy sinh: 02/12/1979
  2. Thuộn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Văn Thuôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hậu Lộc Hy sinh: 2/12/1979
  4. Đặng Văn Thuồn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Lai- Liên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 27/01/1968 Plei Cần
  5. Bùi Văn Thưởn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Phúc- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắc Tô
→ Xem cả 8 người trong các danh sách