Tìm thấy 2.143 hồ sơ cho “Thuộn”.

  1. Bùi Minh Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Bùi Đình Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Cao Minh Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Cao Thị Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Cao Thị Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1966 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Chu Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 339 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Thương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/11/1967 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thế Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thị Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1966 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Thị Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Thưởng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/10/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Hà Ngọc Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Hồ Thanh Thương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  15. Hồng Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Lâm Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Công Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 340 Xem chi tiết →
  18. Lê Hữu Thướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Lê Thương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thuôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hậu Lộc Hy sinh: 02/12/1979
  2. Thuộn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Văn Thuôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hậu Lộc Hy sinh: 2/12/1979
  4. Đặng Văn Thuồn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Lai- Liên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 27/01/1968 Plei Cần
  5. Bùi Văn Thưởn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Phúc- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắc Tô
→ Xem cả 8 người trong các danh sách