Tìm thấy 2.143 hồ sơ cho “Thuộn”.

  1. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/4/1968 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C8 - D2 - E31 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Ninh Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/12/1969 Quê quán: Xuân Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thiệu Vân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Thưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1971 Quê quán: Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Thượng Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tâm – Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Việt Hoà - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Khánh Thiện - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Thượng Văn Sinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/6/1969 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Giao Liên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trương Đăng Thưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 07/12/1978 Quê quán: Tân Lập - Mỹ Hào - Hưng Yên Đơn vị: C16 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Thường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D bộ - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trần Quang Thường
  13. Trần Văn Thương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/05/1905 Quê quán: Hiệp Ninh - Hoà Thành - Tây Ninh Đơn vị: An ninh Toà Thánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thường Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 27/02/1984 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D3 E 201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thưởng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/8/1973 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Thưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/3/1967 Quê quán: Hạ Lộc - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. VÕ THƯƠNG Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1949 Quê quán: Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng DK An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  18. Võ Thuỷ Thưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/9/1978 Quê quán: Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 D4 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đinh Bùi Thương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/4/1969 Quê quán: Số 5 Phú Doãn, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Thương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Số 9 - Trần Văn Soạn - Hà Nội Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thuôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hậu Lộc Hy sinh: 02/12/1979
  2. Thuộn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Văn Thuôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hậu Lộc Hy sinh: 2/12/1979
  4. Đặng Văn Thuồn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Lai- Liên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 27/01/1968 Plei Cần
  5. Bùi Văn Thưởn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Phúc- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắc Tô
→ Xem cả 8 người trong các danh sách