Tìm thấy 2.336 hồ sơ cho “Thuận”.

  1. Lê Văn Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Lê Đăng Thuận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1980 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 77 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lý Đức Thuận Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1959 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  8. Lưu Văn Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lưu Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Thuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 17 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 26 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Mai Đức Thuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Thụân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Quảng Phú, Phường Quảng Phú, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1988 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duyên Thuận Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 11 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Thuần Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 Đơn vị: C3 - E1 - 138 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khánh Thuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 650 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Nguyễn Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  3. Phạm Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hùng Lìn - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 9/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 705.408
  4. Dương Đức Thuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Kiến Khánh - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 3/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Hòa B - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Đức Thuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 650 người trong các danh sách