Tìm thấy 2.336 hồ sơ cho “Thuận”.

  1. Lê Văn Thuần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1971 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  4. Lưu Quang Thuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  5. Lương Thanh Thuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 46 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Lương Xuân Thuẩn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/6/1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1984 Xem chi tiết →
  7. Nguyên Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1974 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Thuận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Thuần Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Thuần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 608 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huy Thuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 74 · Hàng 10 · Lô Trái Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Thuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1725 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thuận Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Thuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 48 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phương Thuần Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/10/1985 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 792 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thuần Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/10/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 650 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Nguyễn Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  3. Phạm Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hùng Lìn - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 9/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 705.408
  4. Dương Đức Thuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Kiến Khánh - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 3/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Hòa B - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Đức Thuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 650 người trong các danh sách