Tìm thấy 2.336 hồ sơ cho “Thuận”.
- Nguyễn Quang Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1392 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuân Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1969 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 414 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuận Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 738 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuận Hùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuận Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1953 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 184 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuận Nhân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/12/1970 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuận Ninh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/7/1954 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuận Nuôi Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 82 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuận Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1964 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 853 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuận Thắng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 6/2/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuận Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 179 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 173 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thụân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thuần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 387 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Thuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 650 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Phạm Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hùng Lìn - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 9/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 705.408
- Dương Đức Thuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Kiến Khánh - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 3/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Hòa B - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Thuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh