Tìm thấy 2.336 hồ sơ cho “Thuận”.

  1. Hoàng Hữu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Ngọc Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 160 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thuận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 128 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 13 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Minh Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/3/1976 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B2 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Ngọc Thuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b13 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Thuận Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Trung Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 118 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Đình Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Thuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1946 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 28 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 1 · Lô 26 Xem chi tiết →
  12. Hồ Viết Thuận Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/8/1966 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 321 Xem chi tiết →
  14. Lê Bá Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 6 · Lô 21 Xem chi tiết →
  15. Lê Châu Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 85 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Minh Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 16 Xem chi tiết →
  17. Lê Thuẩn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/8/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 263 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Thuận Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/2/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Thuận Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 650 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Nguyễn Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  3. Phạm Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hùng Lìn - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 9/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 705.408
  4. Dương Đức Thuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Kiến Khánh - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 3/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Hòa B - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Đức Thuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 650 người trong các danh sách