Tìm thấy 2.336 hồ sơ cho “Thuận”.

  1. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1985 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thuẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1971 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1963 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 399 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1982 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1961 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Trương Công Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 56 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Minh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Đinh Trọng Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên trái Xem chi tiết →

Còn 650 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Nguyễn Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  3. Phạm Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hùng Lìn - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 9/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 705.408
  4. Dương Đức Thuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Kiến Khánh - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 3/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Hòa B - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Đức Thuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 650 người trong các danh sách