Tìm thấy 2.336 hồ sơ cho “Thuần”.

  1. Phan Thuận Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/1/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 6 Xem chi tiết →
  2. Phan Thuận Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 259 · Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Phan Thế Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 130 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 126 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 617 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 240 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Bá Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Phạm Hồng Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 527 Xem chi tiết →
  12. Phạm Tiến THuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1988 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 15 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 53 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1973 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 7 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Quang Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Huyện Quỳ Hợp, Huyện Quỳ Hợp, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Quang Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Thái Ngọc Thuân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/3/1977 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  20. Thái Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 205 · Khu 9A Xem chi tiết →

Còn 650 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Nguyễn Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  3. Phạm Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hùng Lìn - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 9/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 705.408
  4. Dương Đức Thuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Kiến Khánh - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 3/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Hòa B - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Đức Thuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 650 người trong các danh sách