Tìm thấy 2.336 hồ sơ cho “Thuấn”.

  1. Nguyễn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 264 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: Thanh Trì, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 285 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 904 · Khu K6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1769 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Vĩnh Thuận Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/2/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 323 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 621 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Nguyễn Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  3. Phạm Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hùng Lìn - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 9/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 705.408
  4. Dương Đức Thuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Kiến Khánh - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 3/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Hòa B - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Đức Thuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 621 người trong các danh sách