Tìm thấy 2.336 hồ sơ cho “Thuấn”.

  1. Trần Đình Thuận Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/5/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô 5C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  2. Trần Đại Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 14 · Lô 25 Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu M Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Thuần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Đình Thuấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Tu Thuận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  7. Tô Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/5/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Tăng Thuấn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 209 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Tạ Thuận Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  10. Tạ Văn Thuấn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Từ Hưũ Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 28 · Lô 21 Xem chi tiết →
  12. Võ Minh Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 2 · Lô 27 Xem chi tiết →
  13. Võ Ngọc Thuẩn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/4/1950 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42107 Xem chi tiết →
  14. Võ Ngọc Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 187 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  15. Võ Thị Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 228 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 313 Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Thuận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 513 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Võ văn Thuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/4/1969 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Vũ Bá Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 597 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 650 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Nguyễn Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  3. Phạm Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hùng Lìn - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 9/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 705.408
  4. Dương Đức Thuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Kiến Khánh - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 3/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Hòa B - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Đức Thuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 650 người trong các danh sách