Tìm thấy 2.336 hồ sơ cho “Thuấn”.

  1. Nguyễn Đức THuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/7/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Ngọc Thuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b13 Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1948 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phước Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1958 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  8. Phùng Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Trương Đức Thuận Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 162 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/11/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c22 Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Thuận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/2/1976 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đỗ Tiến Thuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/4/1971 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Khiếu Văn Thuận Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/1954 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Lê Công Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Công Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1978 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lương Chí Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 77 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hoàng Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1987 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 621 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Nguyễn Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  3. Phạm Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hùng Lìn - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 9/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 705.408
  4. Dương Đức Thuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Kiến Khánh - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 3/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Hòa B - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Đức Thuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 621 người trong các danh sách