Tìm thấy 2.478 hồ sơ cho “Thuý”.

  1. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1952 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 117 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thủy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 20 · Lô P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thuyết Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/12/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 209 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 294 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 213 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn quang Thuý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Thuyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 205 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Thuyết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 65 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 537 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đà Văn Thủy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Tinh Nhuệ - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thủy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Du - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  3. Trần Văn Thúy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tây Đô, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 17/10/1965
  4. Bùi Văn Thùy (Thúy) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/08/1968
  5. Nguyễn Văn Thúy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Tân Ước, Thanh Oai, Hà Tây16/ Hy sinh: 03/1970
→ Xem cả 537 người trong các danh sách