Tìm thấy 2.483 hồ sơ cho “Thuý”.
- Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/6/1970 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 83 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 130 · Hàng 6 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuyền Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 11 · Khu 3B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/9/1949 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 18 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: NTLS xã Kim Nỗ, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/10/1970 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuý Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chi Lăng Nam, Xã Chi Lăng Nam, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mạn Lạn, Xã Mạn Lạn, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/1/1965 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỵ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/3/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỵ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/2/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 164 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 Đơn vị: 925 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/12/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M74 · Hàng H7 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/9/1974 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/9/1974 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 542 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đà Văn Thủy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Tinh Nhuệ - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thủy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Du - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Trần Văn Thúy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tây Đô, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 17/10/1965
- Bùi Văn Thùy (Thúy) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/08/1968
- Nguyễn Văn Thúy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Tân Ước, Thanh Oai, Hà Tây16/ Hy sinh: 03/1970