Tìm thấy 2.480 hồ sơ cho “Thuý”.

  1. Vũ Đức Thuỳ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Vương Hữu Thuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 88 · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  3. huỳnh văn thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. hồ k thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: hương vân, Xã Hương Vân, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 40 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. lê văn thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. nguyễn văn thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. nguyễn đại thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1963 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 44 · Hàng 42136 Xem chi tiết →
  8. phan hữu thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 47 · Hàng 3 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
  9. trần văn thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  10. Đ/C Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1176 Xem chi tiết →
  11. Đinh Thuỵ Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Đinh Thị Thuỵ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/11/1965 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Thuý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Thuỵ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Thuỵ Năm sinh: 1/10/1947 Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Thuỷ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Đào Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đòng Văn Thuý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 103 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Đặng Chung Thuỷ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 2 · Lô 15 Xem chi tiết →
  20. Đặng Ngọc Thuỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 281 Xem chi tiết →

Còn 537 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đà Văn Thủy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Tinh Nhuệ - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thủy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Du - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  3. Trần Văn Thúy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tây Đô, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 17/10/1965
  4. Bùi Văn Thùy (Thúy) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/08/1968
  5. Nguyễn Văn Thúy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Tân Ước, Thanh Oai, Hà Tây16/ Hy sinh: 03/1970
→ Xem cả 537 người trong các danh sách