Tìm thấy 2.480 hồ sơ cho “Thuý”.
- Trần Xuân Thuỷ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Tràng An, Xã Tràng An, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thuỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hương, Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Đức Thuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Đức Thụy Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 17/2/1970 An táng tại: Xuân Khê, Xã Xuân Khê, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trịnh Doãn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L4 Xem chi tiết →
- Trịnh Doãn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Tào Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng A · Lô 130 · Khu A11 Xem chi tiết →
- Tạ Hữu Thuỷ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Tạ Thanh Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1982 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Lô 144 · Khu A11 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Võ Thị Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng N · Lô 153 · Khu B12 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng N · Lô 127 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Vũ Cao Thuỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Thuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Thuỵ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/4/1952 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Sỹ Thuỳ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 537 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đà Văn Thủy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Tinh Nhuệ - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thủy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Du - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Trần Văn Thúy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tây Đô, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 17/10/1965
- Bùi Văn Thùy (Thúy) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/08/1968
- Nguyễn Văn Thúy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Tân Ước, Thanh Oai, Hà Tây16/ Hy sinh: 03/1970