Tìm thấy 2.480 hồ sơ cho “Thuý”.

  1. Trần Quang Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1971 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Trần Thuỳ Dương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Trần Thuỵ Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Thuý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Thúy Hồng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Trọng Thuý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Lô 129 · Khu A10 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1953 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thuyết Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/8/1955 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 232 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thuyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Khê, Xã Hồng Khê, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 55 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thuý Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Hưng, Xã Hồng Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 41 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thuỳ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thuỳ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 72 · Hàng 5 · Lô a Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thuỵ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 50 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thuỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 537 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đà Văn Thủy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Tinh Nhuệ - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thủy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Du - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  3. Trần Văn Thúy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tây Đô, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 17/10/1965
  4. Bùi Văn Thùy (Thúy) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/08/1968
  5. Nguyễn Văn Thúy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Tân Ước, Thanh Oai, Hà Tây16/ Hy sinh: 03/1970
→ Xem cả 537 người trong các danh sách