Tìm thấy 2.478 hồ sơ cho “Thuý”.

  1. Bùi Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Bùi Đức Thuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Cao Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Dương Bá THuỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn THuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Thuyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/5/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
  7. Hồ Duy Thuyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 316 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Lê Thị Lệ Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/11/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Thị Thu Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thuỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Thủy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lại Văn Thuý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 25 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Thuyết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mạnh Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Thủy Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thuyền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →

Còn 537 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đà Văn Thủy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Tinh Nhuệ - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thủy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Du - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  3. Trần Văn Thúy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tây Đô, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 17/10/1965
  4. Bùi Văn Thùy (Thúy) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/08/1968
  5. Nguyễn Văn Thúy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Tân Ước, Thanh Oai, Hà Tây16/ Hy sinh: 03/1970
→ Xem cả 537 người trong các danh sách