Tìm thấy 2.135 hồ sơ cho “Thuông”.
- Trần Văn Thương Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 23/3/1947 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42174 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 9/7/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 360 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 159 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1947 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1183 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1954 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 432 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 41 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Tăng Thương Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 788 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Tạ Hữu Thường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 59 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Thưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Tống Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 332 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Vy Tấn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 171 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Võ Thương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Võ Thường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Võ Thường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 363 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Võ Thường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Thượng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 168 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Võ Thượng Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 515 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phi Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khu Đại Thắng - Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Tống Văn Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
- Nguyễn Văn Thướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Nội, Hoằng Anh, Hoằng Lúa, Thanh Hóa Hy sinh: 4/1966
- Đỗ Quý Thường 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuân Phương, Đông Cường, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 24/03/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Hoàng Văn Thương 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Cách Phiên, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823