Tìm thấy 2.177 hồ sơ cho “Thuông”.

  1. Trần Đăng Thương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  2. Vi Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Đoàn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 936 Xem chi tiết →
  4. Đặng Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. 3 Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Bùi Công Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Bùi Thượng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Bùi Thượng Lương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 14/7/1952 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 582 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Chu Doanh Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 176 Xem chi tiết →
  11. Dương Tiến Thương Năm sinh: 10/10/1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 828 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Hoàng Công Thường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 845 · Khu K5 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Công Thưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 832 · Khu K5 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thường Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1966 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Hồ Khá Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hồ Khá Thượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1973 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 369 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phi Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khu Đại Thắng - Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Tống Văn Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  3. Nguyễn Văn Thướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Nội, Hoằng Anh, Hoằng Lúa, Thanh Hóa Hy sinh: 4/1966
  4. Đỗ Quý Thường 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuân Phương, Đông Cường, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 24/03/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Hoàng Văn Thương 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Cách Phiên, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 369 người trong các danh sách