Tìm thấy 2.177 hồ sơ cho “Thuông”.

  1. Phan Thượng Danh ( Tường) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phùng Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Công Thưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: xã Quảng hưng, Xã Quảng Hưng, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Phi Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1966 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Th Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thuông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Thương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Phạm Thưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 28 · Lô 24 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 100 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 477 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/8/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42064 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thưởng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/12/1984 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thưởng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Thường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/8/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng L · Lô T.Bình Xem chi tiết →

Còn 369 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phi Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khu Đại Thắng - Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Tống Văn Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  3. Nguyễn Văn Thướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Nội, Hoằng Anh, Hoằng Lúa, Thanh Hóa Hy sinh: 4/1966
  4. Đỗ Quý Thường 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuân Phương, Đông Cường, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 24/03/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Hoàng Văn Thương 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Cách Phiên, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 369 người trong các danh sách