Tìm thấy 2.177 hồ sơ cho “Thuông”.

  1. Lê Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 24 · Lô 9 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1613 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng 4B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1964 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 634 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1970 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Lê Đức Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1799 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Lò Văn Thường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/11/1968 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 44 Xem chi tiết →
  13. Lý Thượng Nam Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/5/1966 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Trực Định, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 26 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Lềm Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 71 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  16. Mai Thượng Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42012 Xem chi tiết →
  17. Mai Thượng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42012 Xem chi tiết →
  18. Mai Văn Thường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Mai Văn Thưởng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Mao Văn Thương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 119 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 369 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phi Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khu Đại Thắng - Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Tống Văn Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  3. Nguyễn Văn Thướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Nội, Hoằng Anh, Hoằng Lúa, Thanh Hóa Hy sinh: 4/1966
  4. Đỗ Quý Thường 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuân Phương, Đông Cường, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 24/03/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Hoàng Văn Thương 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Cách Phiên, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 369 người trong các danh sách