Tìm thấy 2.177 hồ sơ cho “Thuông”.
- Chamalé Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 2 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Châu Thành Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 505 Xem chi tiết →
- Dương Thượng Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1977 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Dương Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1951 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1635 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Dương Văn Thượng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1185 Xem chi tiết →
- Dương Đình Thường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Lộc Hạ, Phường Lộc Hạ, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Thường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Thanh Phú- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 236 Xem chi tiết →
- Hoàng Thường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/9/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Thưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/4/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Thưởng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 131 · Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1071 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 9 · Khu K1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1953 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/7/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Thương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1964 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1187 Xem chi tiết →
- Huỳnh Đình Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 68 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Hà Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 645 · Hàng 14 Xem chi tiết →
Còn 369 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phi Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khu Đại Thắng - Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Tống Văn Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
- Nguyễn Văn Thướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Nội, Hoằng Anh, Hoằng Lúa, Thanh Hóa Hy sinh: 4/1966
- Đỗ Quý Thường 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuân Phương, Đông Cường, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 24/03/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Hoàng Văn Thương 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Cách Phiên, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823