Tìm thấy 2.177 hồ sơ cho “Thuông”.
- Nguyễn Thương Đạt Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/12/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thường Huấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thượng Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Thưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Ngô Minh Thưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/12/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Phạm Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Thường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Thượng Văn Rua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Trần Bá Thương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3904 Xem chi tiết →
- Trần Thị Thương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 369 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phi Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khu Đại Thắng - Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Tống Văn Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
- Nguyễn Văn Thướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Nội, Hoằng Anh, Hoằng Lúa, Thanh Hóa Hy sinh: 4/1966
- Đỗ Quý Thường 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuân Phương, Đông Cường, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 24/03/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Hoàng Văn Thương 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Cách Phiên, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823