Tìm thấy 2.177 hồ sơ cho “Thuông”.

  1. Nguyễn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 33 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thượng Gính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/9/1974 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thượng Hiền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thượng Hải Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thượng Nộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1945 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thượng Nộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1945 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thượng Phẩm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thượng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thượng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thượng Đạt Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng K · Lô 99 · Khu A8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Thưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/11/1968 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 76 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Thường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Thưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/12/1985 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Thượng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/12/1984 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 22 Xem chi tiết →

Còn 369 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phi Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khu Đại Thắng - Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Tống Văn Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  3. Nguyễn Văn Thướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Nội, Hoằng Anh, Hoằng Lúa, Thanh Hóa Hy sinh: 4/1966
  4. Đỗ Quý Thường 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuân Phương, Đông Cường, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 24/03/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Hoàng Văn Thương 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Cách Phiên, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 369 người trong các danh sách