Tìm thấy 2.177 hồ sơ cho “Thuông”.
- Lê Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 69 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Lê Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 120 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Lê Trí Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng H · Lô 188 · Khu B15 Xem chi tiết →
- Lê Trọng Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Hàng H · Lô 43 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 26 · Lô 4 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/11/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/4/1949 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/05/1972 Quê quán: Quảng Tiến- Quảng Xương- Thanh Hóa An táng tại: NT bắc Kon Tum (23-90)09 quận Kon Tum 1/50000 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thường Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/1983 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng I · Lô 44 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1962 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 30 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 66 Xem chi tiết →
Còn 369 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phi Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khu Đại Thắng - Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Tống Văn Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
- Nguyễn Văn Thướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Nội, Hoằng Anh, Hoằng Lúa, Thanh Hóa Hy sinh: 4/1966
- Đỗ Quý Thường 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuân Phương, Đông Cường, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 24/03/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Hoàng Văn Thương 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Cách Phiên, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823