Tìm thấy 2.177 hồ sơ cho “Thuông”.

  1. Võ Thị Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 50 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1948 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1971 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 315 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Võ Đồng Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 19 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Vũ Hồng Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Vũ Minh Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Vinh Sửa, Văn Mỹ, HH An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  8. nguyễn thượng toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đào Khương Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Thưởng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Đào Đình Thưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Đặng Thường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Hữu Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Bé Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 29 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Bùi Thương Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 2/1943 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1690 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 369 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phi Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khu Đại Thắng - Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Tống Văn Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  3. Nguyễn Văn Thướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Nội, Hoằng Anh, Hoằng Lúa, Thanh Hóa Hy sinh: 4/1966
  4. Đỗ Quý Thường 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuân Phương, Đông Cường, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 24/03/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Hoàng Văn Thương 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Cách Phiên, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 369 người trong các danh sách