Tìm thấy 2.336 hồ sơ cho “Thuân”.

  1. Phạm Đức Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Thành Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Phúc, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Trần Thuần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Thuận Năm sinh: 10/7/ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
  7. Trịnh Đình Thuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Võ Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Vũ Xuân Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Vũ trọng Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Vũ trọng Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Vũ Đức Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Đình Xuân Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 991 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Thuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Quốc Thuận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 744 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Bùi Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Bùi Thế Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1930 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Bùi Đức Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hồng Nam, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu Nam Xem chi tiết →
  19. Bảy Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Cao Huy Thuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 725 Xem chi tiết →

Còn 650 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Nguyễn Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  3. Phạm Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hùng Lìn - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 9/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 705.408
  4. Dương Đức Thuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Kiến Khánh - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 3/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Hòa B - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Đức Thuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 650 người trong các danh sách